Hình nền cho pluralised
BeDict Logo

pluralised

/ˈplʊərəlaɪzd/ /ˈplʊərələɪzd/

Định nghĩa

verb

Số nhiều hóa, làm thành số nhiều.

Ví dụ :

Chúng ta có thể số nhiều hóa từ "orange" thành "oranges".
verb

Kiêm nhiệm nhiều chức vị trong giáo hội.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 18, các giáo sĩ đầy tham vọng thường trở nên rất giàu có vì họ kiêm nhiệm nhiều chức vị trong giáo hội, qua đó gia tăng thu nhập của mình bằng cách nắm giữ đồng thời nhiều vị trí trong nhà thờ.