verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Số nhiều hóa, làm thành số nhiều. To make plural. Ví dụ : "The word "orange" can be pluralized into "oranges"." Chúng ta có thể số nhiều hóa từ "orange" thành "oranges". grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở thành số nhiều, Thêm số nhiều. To take a plural; to assume a plural form. Ví dụ : "Nouns pluralize in English, but verbs do not." Trong tiếng Anh, danh từ có thể chuyển sang số nhiều, nhưng động từ thì không. grammar language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa dạng hóa, làm cho nhiều lên. To multiply; to make manifold. Ví dụ : "The artist pluralised the image by repeatedly duplicating it on the canvas. " Người nghệ sĩ đã đa dạng hóa hình ảnh bằng cách liên tục sao chép nó trên vải vẽ. number math amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêm nhiệm nhiều chức vị trong giáo hội. To hold more than one ecclesiastical benefice at the same time. Ví dụ : "In the 18th century, it was common for ambitious clergymen to become very wealthy because they pluralised their income by holding several church positions simultaneously. " Vào thế kỷ 18, các giáo sĩ đầy tham vọng thường trở nên rất giàu có vì họ kiêm nhiệm nhiều chức vị trong giáo hội, qua đó gia tăng thu nhập của mình bằng cách nắm giữ đồng thời nhiều vị trí trong nhà thờ. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc