verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, nhân bản. To make a copy of. Ví dụ : "Can you duplicate this kind of key?" Anh/Chị có thể sao chép/làm chìa khóa giống y hệt như cái này được không? technology computing machine process communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặp lại, sao chép. To do repeatedly; to do again. Ví dụ : "The copier was malfunctioning and duplicating each document twice. " Cái máy photocopy bị trục trặc nên in lặp lại mỗi tài liệu thành hai bản. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, nhân bản. To produce something equal to. Ví dụ : "He found it hard to duplicate the skills of his wife." Anh ấy thấy khó sao chép được những kỹ năng của vợ mình. process action machine industry technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc