Hình nền cho pochards
BeDict Logo

pochards

/ˈpoʊtʃərdz/

Định nghĩa

noun

Vịt lặn, vịt ныýthya

Ví dụ :

Trong chuyến đi bộ khám phá thiên nhiên, bọn trẻ đã thấy vài con vịt lặn (vịt Aythya) trên hồ.