Hình nền cho jackals
BeDict Logo

jackals

/ˈdʒækəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào ban đêm, chúng tôi có thể nghe thấy tiếng hú của chó rừng từ xa vọng lại, chúng đang tìm kiếm thức ăn gần ngôi làng.
noun

Chân sai vặt, người làm việc vặt.

Ví dụ :

Trong văn phòng bận rộn, những thực tập sinh mới thường bị đối xử như chân sai vặt, chạy việc lặt vặt và pha cà phê cho mọi người.
noun

Chó sói, kẻ cơ hội, kẻ cộng tác đê tiện.

Ví dụ :

Hội đồng nhà trường bị chỉ trích vì đã bổ nhiệm vào ủy ban một số kẻ cơ hội, những người chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân hơn là thành công của học sinh.
verb

Làm việc vặt, làm việc chân tay.

Ví dụ :

Thay vì tập trung vào công việc thiết kế chính của mình, các kỹ sư mới vào nghề thường bị bắt làm việc vặt như sửa máy in và đặt mua văn phòng phẩm.