adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỗ mặt, có rỗ. Having pockmarks Ví dụ : "The old photograph showed a pockmarked face, a reminder of the childhood illness. " Bức ảnh cũ cho thấy một khuôn mặt rỗ, gợi nhớ về căn bệnh thời thơ ấu. appearance condition body mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỗ, sẹo rỗ. Pitted, or scarred with holes Ví dụ : "The old photograph showed a pockmarked face, a reminder of the childhood illness. " Bức ảnh cũ cho thấy một khuôn mặt rỗ chằng chịt, gợi nhớ về căn bệnh thời thơ ấu. appearance condition mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỗ, lồi lõm, sẹo rỗ. Incomplete, lacking, having holes Ví dụ : "The old map of the city was pockmarked with missing details, showing only the major roads and a few key landmarks. " Tấm bản đồ cũ của thành phố bị rỗ chỗ, thiếu rất nhiều chi tiết, chỉ còn thấy những con đường lớn và vài địa điểm nổi bật. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc