Hình nền cho pockmarks
BeDict Logo

pockmarks

/ˈpɑkmɑɹks/ /ˈpɔkmɑɹks/

Định nghĩa

noun

Vết rỗ, sẹo rỗ.

Ví dụ :

Con đường cũ kỹ có nhiều vết rỗ do nhiều năm hứng chịu mùa đông khắc nghiệt và vá víu liên tục.
noun

Vết rỗ đáy biển, hố ga đáy biển.

Ví dụ :

Robot điều khiển từ xa (rov) đã phát hiện ra vô số vết rỗ đáy biển, dấu hiệu cho thấy khí metan đang thoát ra từ bên dưới.