noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa nhịp điệu, phức điệu nhịp nhàng. Music with multiple rhythmic elements played simultaneously. Ví dụ : "The drummer created complex and fascinating sounds by layering different polyrhythms, making it sound like multiple drummers were playing at once. " Người chơi trống đã tạo ra những âm thanh phức tạp và cuốn hút bằng cách xếp lớp các đa nhịp điệu (phức điệu nhịp nhàng) khác nhau, khiến người nghe cảm giác như có nhiều người đang chơi trống cùng một lúc. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa nhịp điệu, phức điệu nhịp nhàng. A rhythm performed as part of a piece of music with multiple rhythmic elements played simultaneously. Ví dụ : "The drummer in the band expertly played polyrhythms, creating a complex and exciting beat. " Trong ban nhạc, người chơi trống điêu luyện sử dụng đa nhịp điệu, tạo ra một nhịp điệu phức tạp và đầy hứng khởi. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa nhịp điệu, phức điệu. Music containing two or more conflicting pulses. Ví dụ : "The drummer layered complex polyrhythms, making it sound like multiple rhythms were happening at once. " Tay trống đã chồng các đa nhịp điệu phức tạp lên nhau, khiến nghe như có nhiều nhịp điệu đang diễn ra cùng một lúc. music sound art entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc