BeDict Logo

polyrhythms

/ˈpɑlɪˌrɪðəmz/ /ˈpɒlɪˌrɪðəmz/
Hình ảnh minh họa cho polyrhythms: Đa nhịp điệu, phức điệu nhịp nhàng.
noun

Đa nhịp điệu, phức điệu nhịp nhàng.

Người chơi trống đã tạo ra những âm thanh phức tạp và cuốn hút bằng cách xếp lớp các đa nhịp điệu (phức điệu nhịp nhàng) khác nhau, khiến người nghe cảm giác như có nhiều người đang chơi trống cùng một lúc.