Hình nền cho pulses
BeDict Logo

pulses

/ˈpʌlsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ bắt mạch ở cổ tay tôi để xem tim tôi có đập bình thường không.
noun

Xung, dao động tự duy trì.

An autosoliton

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu quan sát cách các xung ánh sáng, hoạt động như những dao động tự duy trì, giữ nguyên hình dạng và cường độ khi chúng truyền qua cáp quang.
noun

Ví dụ :

Gia đình tôi ăn rất nhiều các loại đậu, ví dụ như đậu lăng và đậu gà, vì chúng là nguồn protein lành mạnh và rẻ tiền.