Hình nền cho conflicting
BeDict Logo

conflicting

/kənˈflɪktɪŋ/ /ˈkɑnˌflɪktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mâu thuẫn, xung đột.

Ví dụ :

Việc tôi cần đi ngủ sớm đang mâu thuẫn với mong muốn đọc xong cuốn sách hay này.