verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, xung đột. To be at odds (with); to disagree or be incompatible Ví dụ : "My need to sleep early is conflicting with my desire to finish this interesting book. " Việc tôi cần đi ngủ sớm đang mâu thuẫn với mong muốn đọc xong cuốn sách hay này. attitude communication politics philosophy point theory law business state organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng chéo, trùng nhau. To overlap (with), as in a schedule. Ví dụ : "It appears that our schedules conflict." Có vẻ như lịch trình của chúng ta đang bị chồng chéo nhau. time plan business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, xung đột. Fighting; contending; in conflict Ví dụ : "The two witnesses gave conflicting accounts of the accident, making it difficult to determine what really happened. " Hai nhân chứng đưa ra những lời khai mâu thuẫn về vụ tai nạn, khiến việc xác định chuyện gì thực sự đã xảy ra trở nên khó khăn. attitude action situation war politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, trái ngược, xung đột. Being in opposition; contrary; contradictory. Ví dụ : "in the absence of all conflicting evidence" Khi không có bất kỳ bằng chứng nào mâu thuẫn (với điều gì đó). attitude philosophy logic statement communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc