noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi trống, tay trống. One who plays the drums. Ví dụ : "The band has two drummers. " Ban nhạc có hai người chơi trống. music person entertainment job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán hàng rong, người đi bán dạo. Travelling salesman Ví dụ : "Back in the 1920s, drummers selling goods door-to-door were a common sight in rural towns. " Vào những năm 1920, người bán hàng rong đi bán dạo hàng hóa tận nhà là một hình ảnh quen thuộc ở các thị trấn nông thôn. business job person commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùi gà trống. A drumstick (the lower part of a chicken or turkey leg). Ví dụ : "We had chicken for dinner, and I ate two drummers. " Tối qua chúng tôi ăn gà, và tôi đã ăn hai cái đùi gà trống. food animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá trống. Any of various fish of the family Kyphosidae which make a drumming sound. Ví dụ : "While snorkeling near the reef, we heard strange, low rumbles and learned they were made by the drummers. " Khi lặn biển gần rạn san hô, chúng tôi nghe thấy những tiếng ầm ầm lạ và được biết đó là do đàn cá trống gây ra. fish animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc