noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói dối, sự dối trá. A lie. Ví dụ : ""I think he's telling porkies about finishing his homework; he just started playing video games." " Tôi nghĩ nó đang nói dối về việc làm xong bài tập về nhà; nó vừa mới bắt đầu chơi điện tử thôi. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắt. (in the plural) An eye. Ví dụ : "After a long night of studying, I could feel my porkies getting heavy. " Sau một đêm dài học bài, tôi cảm thấy mắt mình trĩu nặng. body part organ anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc