Hình nền cho postdated
BeDict Logo

postdated

/ˈpoʊstˌdeɪtɪd/ /ˈpoʊsˌdeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

đề ngày sau, ghi lùi ngày.

Ví dụ :

Cô ấy ghi lùi ngày trên tấm séc đến ngày 15 của tháng, vì đó là ngày cô ấy sẽ có tiền trong tài khoản.