Hình nền cho cashed
BeDict Logo

cashed

/kæʃt/

Định nghĩa

verb

Đổi tiền, nhận tiền mặt.

Ví dụ :

Tôi đổi séc lương lấy tiền mặt ở ngân hàng sau giờ làm việc hôm thứ sáu.