noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày ghi lùi, lùi ngày. A date on a document later than the real date on which it was written. Ví dụ : "The postdate on the check made it invalid; it was cashed after the date written on it. " Ngày ghi lùi trên tấm séc làm cho nó không còn hiệu lực; nó đã được đổi tiền sau ngày ghi trên đó. time writing business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề sau, có niên đại muộn hơn. To occur after an event or time; to exist later on in time Ví dụ : "The party was postdated, meaning it was scheduled for a date after the school dance. " Bữa tiệc bị lùi ngày lại, nghĩa là nó được lên lịch vào một ngày sau buổi khiêu vũ của trường. time event future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề lùi ngày, ghi lùi ngày. To assign an effective date to a document or action later than the actual date Ví dụ : "to postdate a contract, that is, to date it later than the time when it was in fact made" Để đề lùi ngày một hợp đồng, tức là ghi ngày tháng trên hợp đồng đó muộn hơn so với thời điểm hợp đồng thực sự được lập. time business law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề lùi ngày, ghi lùi ngày. To affix a date to after the event. Ví dụ : "He postdated the check to avoid paying taxes before the deadline. " Anh ấy đề lùi ngày trên tấm séc để tránh phải nộp thuế trước thời hạn. time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề sau, ghi lùi ngày. Postdated; made or done after the date assigned. Ví dụ : "The postdated check, written with tomorrow's date, could not be cashed today. " Tấm séc ghi lùi ngày, với ngày mai được viết trên đó, không thể đổi được hôm nay. time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc