Hình nền cho postmortem
BeDict Logo

postmortem

/ˌpoʊstˈmɔːrtəm/ /ˌpoʊsˈmɔːrtəm/

Định nghĩa

noun

Khám nghiệm tử thi, giải phẫu tử thi.

Ví dụ :

Bác sĩ đã yêu cầu khám nghiệm tử thi để tìm ra nguyên nhân cái chết của bệnh nhân.
noun

Mổ xẻ sau sự kiện, đánh giá sau sự kiện.

Ví dụ :

Việc mổ xẻ sau thất bại của dự án đã cho thấy sự thiếu giao tiếp là nguyên nhân chính gây ra chậm trễ.