Hình nền cho practicality
BeDict Logo

practicality

/ˌpɹæktɪˈkæləti/ /ˌpɹæktɪˈkæləɾi/

Định nghĩa

noun

Tính thực tế, sự thiết thực.

Ví dụ :

Tính thực tế của việc làm việc tại nhà là một yếu tố cân nhắc quan trọng đối với nhiều gia đình.