noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba hoa, sự ba hoa. Talk to little purpose; trifling talk; unmeaningful loquacity. Ví dụ : "The meeting dissolved into endless prate, with each manager offering their opinions but no actual decisions being made. " Buổi họp biến thành một tràng ba hoa vô tận, với mỗi quản lý đưa ra ý kiến của mình nhưng không có quyết định thực tế nào được đưa ra cả. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba hoa, khoác lác, nói huyên thuyên. To talk much and to little purpose; to be loquacious; to speak foolishly. Ví dụ : "Instead of finishing his homework, he would prate endlessly about video games. " Thay vì làm bài tập về nhà, anh ta cứ ba hoa bất tận về trò chơi điện tử. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc