Hình nền cho prate
BeDict Logo

prate

/pɹeɪt/

Định nghĩa

noun

Ba hoa, sự ba hoa.

Ví dụ :

Buổi họp biến thành một tràng ba hoa vô tận, với mỗi quản lý đưa ra ý kiến của mình nhưng không có quyết định thực tế nào được đưa ra cả.