Hình nền cho trifling
BeDict Logo

trifling

/ˈtɹaɪfliŋ/

Định nghĩa

noun

Sự phù phiếm, hành vi phù phiếm.

Ví dụ :

Việc anh ta cứ nghịch ngợm đồ dùng trong lớp một cách phù phiếm khiến các bạn khác mất tập trung.