noun🔗ShareTính có thể đoán trước, khả năng dự đoán. The characteristic of being predictable."The predictability of the bus schedule allows me to plan my morning commute efficiently. "Việc lịch trình xe buýt có tính dễ đoán giúp tôi lên kế hoạch cho việc đi làm buổi sáng một cách hiệu quả.tendencyqualitysystemplanpossibilitybusinessscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc