Hình nền cho privatisation
BeDict Logo

privatisation

/ˌpraɪvətɪˈzeɪʃən/ /ˌpɹaɪvətaɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc tư nhân hóa công ty đường sắt quốc gia đã dẫn đến việc tăng giá vé cho hành khách.