Hình nền cho procedurally
BeDict Logo

procedurally

/prəˈsiːdʒərəlɪ/ /prəˈsiːdʒrəlɪ/

Định nghĩa

adverb

Theo thủ tục, tuần tự, có quy trình.

Ví dụ :

Cô giáo giải thích cách giải bài toán một cách tuần tự theo từng bước, đúng quy trình, để ai cũng có thể hiểu được.
adverb

Theo thủ tục, tuân thủ quy trình.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích thí nghiệm trong phòng thí nghiệm theo thủ tục, vạch ra từng bước theo một thứ tự cụ thể để tránh sai sót.