

psychedelia
Định nghĩa
Từ liên quan
psychedelic noun
/ˈsaɪ.kəˌdɛl.ɪk/
Chất gây ảo giác, thuốc gây ảo giác.
"During the 1960s, authorities tried to understand the long-term effects of widespread psychedelic use. "
Vào những năm 1960, chính quyền đã cố gắng tìm hiểu những tác động lâu dài của việc sử dụng rộng rãi các chất gây ảo giác.