adjective🔗ShareThuộc về trị liệu tâm lý, có tính chất trị liệu tâm lý. Of or pertaining to psychotherapeutics (psychotherapy)"Her doctor recommended a psychotherapeutic approach to help her manage her anxiety. "Bác sĩ của cô ấy khuyên nên áp dụng phương pháp trị liệu tâm lý để giúp cô ấy kiểm soát chứng lo âu.medicinemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGiải tỏa tâm lý, trị liệu tâm lý. Cathartic"Journaling about her anxieties proved to be a psychotherapeutic exercise, releasing pent-up emotions. "Việc viết nhật ký về những lo âu của cô ấy hóa ra lại là một cách giải tỏa tâm lý rất hiệu quả, giúp cô ấy giải phóng những cảm xúc bị dồn nén.mindmedicinesoulphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc