Hình nền cho psychotherapeutic
BeDict Logo

psychotherapeutic

/ˌsaɪkoʊˌθɛrəˈpjuːtɪk/ /ˌsaɪkəˌθɛrəˈpjuːtɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về trị liệu tâm lý, có tính chất trị liệu tâm lý.

Of or pertaining to psychotherapeutics (psychotherapy)

Ví dụ :

Bác sĩ của cô ấy khuyên nên áp dụng phương pháp trị liệu tâm lý để giúp cô ấy kiểm soát chứng lo âu.