Hình nền cho cathartic
BeDict Logo

cathartic

/kəˈθɑːrtɪk/ /keɪˈθɑːrtɪk/

Định nghĩa

noun

Thuốc xổ.

Ví dụ :

Sau nhiều ngày bị táo bón, bác sĩ đã kê một liều thuốc xổ mạnh để giúp bệnh nhân dễ chịu hơn.