Hình nền cho quieted
BeDict Logo

quieted

/ˈkwaɪətɪd/ /ˈkwaɪɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Yên lặng, im lặng, trở nên yên tĩnh.

Ví dụ :

Khi nào các em im lặng thì chúng ta bắt đầu nói chuyện được.