noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhóm năm người, bản nhạc viết cho năm nhạc cụ. A composition (a type of chamber music) in five parts (typically each a singer or instrumentalist, sometimes several musicians) Ví dụ : "The music teacher chose a beautiful quintet for the school concert. " Giáo viên âm nhạc đã chọn một bản nhạc ngũ tấu tuyệt vời cho buổi hòa nhạc của trường (một bản nhạc viết cho năm nhạc cụ). music entertainment group number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năm người, nhóm năm nhạc công. A group of five musicians, fit to play such a piece of music together Ví dụ : "The school's string quintet performed beautifully at the annual concert. " Ban nhạc dây gồm năm người của trường đã biểu diễn rất hay tại buổi hòa nhạc thường niên. music group entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhóm năm người, bộ năm. Any group of five members Ví dụ : "The school's a cappella group is a quintet, consisting of five talented singers. " Nhóm hát a cappella của trường là một nhóm năm người, bao gồm năm ca sĩ tài năng. group music number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc