BeDict Logo

recta

/ˈrɛktə/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "examination" - Kiểm tra, sự xem xét, cuộc khảo sát.
/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/

Kiểm tra, sự xem xét, cuộc khảo sát.

Việc xem xét các triệu chứng của bệnh nhân mất vài tiếng đồng hồ.

Hình ảnh minh họa cho từ "exiting" - Đi ra, rời khỏi.
/ˈɛɡzɪtɪŋ/ /ˈɛksɪtɪŋ/

Đi ra, rời khỏi.

Học sinh đang đi ra khỏi lớp học sau khi chuông reo.

Hình ảnh minh họa cho từ "abnormalities" - Bất thường, dị thường, sự không bình thường.
/ˌæbnɔːrˈmælətiz/ /ˌæbnɔːrˈmælətɪz/

Bất thường, dị thường, sự không bình thường.

Bác sĩ yêu cầu thêm xét nghiệm để kiểm tra xem có bất thường nào trong mẫu máu hay không.

Hình ảnh minh họa cho từ "feces" - Phân, chất thải, cặn bã.
fecesnoun
/ˈfiːsiːz/

Phân, chất thải, cặn .

Con chó đi bậy, để lại một đống phân ở công viên, nên nhân viên vệ sinh phải dọn dẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "performed" - Thực hiện, biểu diễn, thi hành.
/pə.ˈfɔːmd/ /pɚ.ˈfɔɹmd/

Thực hiện, biểu diễn, thi hành.

Anh ấy chỉ mất hai mươi phút để thực hiện công việc đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "intestine" - Ruột, lòng.
/ɪnˈtɛstaɪn/ /ɪnˈtɛstɪn/

Ruột, lòng.

Sau khi ăn trưa, thức ăn đi qua ruột của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "terminal" - Nhà ga.
/ˈtɚmɪnəl/

Nhà ga.

Sau khi đi tàu đến sân bay, tôi đi bộ đến nhà ga.

Hình ảnh minh họa cho từ "check" - Chiếu tướng
checknoun
/t͡ʃɛk/

Chiếu tướng

Thế chiếu tướng sắp xảy ra rồi; vua đang bị chiếu tướng.

Hình ảnh minh họa cho từ "doctor" - Bác sĩ, thầy thuốc.
doctornoun
/ˈdɒktə/ /ˈdɑktɚ/

Bác , thầy thuốc.

Nếu ngày mai bạn vẫn còn thấy không khỏe, hãy đi khám bác sĩ nhé.

Hình ảnh minh họa cho từ "colon" - Dấu hai chấm.
colonnoun
/ˈkəʊ.lɒn/ /ˈkoʊ.lən/ /ˈkoʊlən/ /kəˈlɒn/ /kəˈloʊn/

Dấu hai chấm.

Cô giáo bảo dùng dấu hai chấm sau phần mở đầu trong danh sách của chúng ta.

Hình ảnh minh họa cho từ "digital" - Kỹ thuật số, tùy chọn kỹ thuật số.
/ˈdɪd͡ʒɪtəɫ/

Kỹ thuật số, tùy chọn kỹ thuật số.

Anh trai tôi chọn phương án kỹ thuật số cho bài tập lịch sử, làm bài thuyết trình thay vì viết báo cáo.

Hình ảnh minh họa cho từ "large" - Hình nốt nhạc lớn.
largenoun
/ˈlɑːd͡ʒ/ /ˈlɑɹd͡ʒ/

Hình nốt nhạc lớn.

Giáo viên âm nhạc giải thích rằng "large" là một hình nốt nhạc rất dài, dài hơn cả nốt breve.