BeDict Logo

terminal

/ˈtɚmɪnəl/
Hình ảnh minh họa cho terminal: Ga hàng, phí bến bãi.
noun

Phí bến bãi của công ty vận chuyển được áp dụng cho tất cả các kiện hàng, bất kể chúng được gửi đi xa bao nhiêu.

Hình ảnh minh họa cho terminal: Ga cuối, trạm cuối.
 - Image 1
terminal: Ga cuối, trạm cuối.
 - Thumbnail 1
terminal: Ga cuối, trạm cuối.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà ga ở thị trấn nhỏ bé nằm cuối tuyến đường sắt lúc nào cũng nhộn nhịp người nhà chờ đón thân nhân trở về từ kỳ nghỉ hè.

Hình ảnh minh họa cho terminal: Đầu cuối, trạm cuối, cực.
 - Image 1
terminal: Đầu cuối, trạm cuối, cực.
 - Thumbnail 1
terminal: Đầu cuối, trạm cuối, cực.
 - Thumbnail 2
noun

Ổ cắm điện thoại, đóng vai trò là trạm cuối, được đặt trên bàn làm việc để mọi người trong văn phòng dễ dàng sử dụng.

Hình ảnh minh họa cho terminal: Thiết bị đầu cuối, trạm cuối.
noun

Thiết bị đầu cuối, trạm cuối.

Cái điện thoại bàn cũ kỹ đó hoạt động như một thiết bị đầu cuối gây ồn và liên tục làm gián đoạn cuộc gọi của chúng tôi.

Hình ảnh minh họa cho terminal: Đầu cuối, thiết bị đầu cuối.
 - Image 1
terminal: Đầu cuối, thiết bị đầu cuối.
 - Thumbnail 1
terminal: Đầu cuối, thiết bị đầu cuối.
 - Thumbnail 2
noun

Sinh viên đã dùng thiết bị đầu cuối trong phòng máy tính để đánh máy bài nghiên cứu của mình.