Hình nền cho terminal
BeDict Logo

terminal

/ˈtɚmɪnəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi đi tàu đến sân bay, tôi đi bộ đến nhà ga.
noun

Ga cuối, nhà ga cuối.

Ví dụ :

Điểm dừng cuối cùng của tàu là ga cuối, cũng có nghĩa là hành trình về nhà của tôi kết thúc ở đó.
noun

Ví dụ :

Phí bến bãi của công ty vận chuyển được áp dụng cho tất cả các kiện hàng, bất kể chúng được gửi đi xa bao nhiêu.
noun

Ga cuối, trạm cuối.

Ví dụ :

Nhà ga ở thị trấn nhỏ bé nằm cuối tuyến đường sắt lúc nào cũng nhộn nhịp người nhà chờ đón thân nhân trở về từ kỳ nghỉ hè.
noun

Ví dụ :

Nhà máy lọc dầu sử dụng một kho chứa lớn để trữ dầu thô trước khi dầu được chuyển đến các trạm xăng khác nhau.
noun

Ví dụ :

Ổ cắm điện thoại, đóng vai trò là trạm cuối, được đặt trên bàn làm việc để mọi người trong văn phòng dễ dàng sử dụng.
noun

Thiết bị đầu cuối, trạm cuối.

Ví dụ :

"The old telephone terminal was noisy and kept interrupting our calls. "
Cái điện thoại bàn cũ kỹ đó hoạt động như một thiết bị đầu cuối gây ồn và liên tục làm gián đoạn cuộc gọi của chúng tôi.
noun

Ví dụ :

Sinh viên đã dùng thiết bị đầu cuối trong phòng máy tính để đánh máy bài nghiên cứu của mình.
noun

Thiết bị đầu cuối, máy trạm.

Ví dụ :

sinh viên dùng một chương trình giả lập thiết bị đầu cuối (terminal) trên máy tính xách tay để truy cập tài nguyên thư viện trực tuyến của trường.