Hình nền cho exiting
BeDict Logo

exiting

/ˈɛɡzɪtɪŋ/ /ˈɛksɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi ra, rời khỏi.

Ví dụ :

Học sinh đang đi ra khỏi lớp học sau khi chuông reo.