verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ra, rời khỏi. To go out or go away from a place or situation; to depart, to leave. Ví dụ : "The students were exiting the classroom after the bell rang. " Học sinh đang đi ra khỏi lớp học sau khi chuông reo. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ trần, qua đời. To depart from life; to die. Ví dụ : "After a long illness, she was finally exiting life peacefully in her own home. " Sau một thời gian dài lâm bệnh, cuối cùng bà ấy cũng qua đời một cách thanh thản tại nhà riêng. being event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoát, kết thúc. To end or terminate (a program, subroutine, etc.) Ví dụ : "The programmer is exiting the debugging tool after finding the error. " Sau khi tìm thấy lỗi, lập trình viên đang thoát khỏi công cụ gỡ lỗi. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ra, rời khỏi. (originally United States) To depart from or leave (a place or situation). Ví dụ : "The train was exiting the station as I ran to catch it. " Khi tôi chạy đến để bắt kịp thì tàu đang rời khỏi nhà ga. place situation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rời đi, sự ra đi, lối ra. The act of one who exits; a departure. Ví dụ : "The abrupt exiting of the CEO surprised everyone at the company. " Việc giám đốc điều hành đột ngột ra đi khiến mọi người trong công ty đều ngạc nhiên. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc