adjective🔗ShareThẳng, đường thẳng. In a straight line."The crankshaft and connecting rods of an engine convert the rectilinear motion of the pistons to rotary motion of the flywheel."Trục khuỷu và thanh truyền của động cơ chuyển đổi chuyển động thẳng của piston thành chuyển động quay của bánh đà.mathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThẳng, tuyến tính. Formed from straight lines."The city's street grid was mostly rectilinear, making it easy to navigate. "Lưới đường phố của thành phố này phần lớn là thẳng tắp, giúp việc đi lại trở nên dễ dàng.matharchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc