Hình nền cho rectilinear
BeDict Logo

rectilinear

/ˌrɛktɪˈlɪniər/ /ˌrɛktəˈlɪniər/

Định nghĩa

adjective

Thẳng, đường thẳng.

Ví dụ :

Trục khuỷu và thanh truyền của động cơ chuyển đổi chuyển động thẳng của piston thành chuyển động quay của bánh đà.