BeDict Logo

grid

/ɡɹɪd/
Hình ảnh minh họa cho grid: Lưới điện toán, mạng lưới điện toán.
noun

Nhóm nghiên cứu đã sử dụng một lưới điện toán mạnh mẽ để phân tích bộ dữ liệu khổng lồ về điểm thi của học sinh.

Hình ảnh minh họa cho grid: Vỉ, tấm điện cực.
 - Image 1
grid: Vỉ, tấm điện cực.
 - Thumbnail 1
grid: Vỉ, tấm điện cực.
 - Thumbnail 2
grid: Vỉ, tấm điện cực.
 - Thumbnail 3
noun

Người thợ máy cẩn thận tháo vỉ chì ra khỏi bình ắc quy cũ, để ý thấy sự ăn mòn trên bề mặt của nó.

Hình ảnh minh họa cho grid: Lập lưới tham chiếu, gán lưới tọa độ.
 - Image 1
grid: Lập lưới tham chiếu, gán lưới tọa độ.
 - Thumbnail 1
grid: Lập lưới tham chiếu, gán lưới tọa độ.
 - Thumbnail 2
verb

Lập lưới tham chiếu, gán lưới tọa độ.

Nhà khảo cổ quyết định chia khu vực khai quật thành các ô vuông một mét và gán lưới tọa độ để việc vẽ bản đồ và ghi chép hiện vật được dễ dàng hơn.