BeDict Logo

rods

/rɑdz/ /rɒdz/
Hình ảnh minh họa cho rods: Sào đo, mia, thước ngắm.
Hình ảnh minh họa cho rods: Thanh nối, trục truyền động.
noun

Động cơ bị gãy thanh nối (thanh truyền) rồi vỡ tan ra ngay trước mắt chúng tôi, lò xo và cuộn dây bắn tung tóe khắp nơi.

Hình ảnh minh họa cho rods: Xe độ, xe тюнинг.
noun

Ông tôi dành những ngày cuối tuần để phục hồi xe cũ và độ xe trong gara của mình.

Hình ảnh minh họa cho rods: Que lạ, vật thể bay không xác định hình que.
noun

Anh ấy xem lại đoạn phim từ camera an ninh và ngạc nhiên khi thấy vài que lạ mờ ảo, kéo dài, vụt ngang màn hình, mặc dù lúc quay anh ấy không hề thấy có gì khác thường.