Hình nền cho rods
BeDict Logo

rods

/rɑdz/ /rɒdz/

Định nghĩa

noun

Que, thanh, gậy.

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng đã dùng những thanh thép để gia cố nền bê tông.
noun

Ví dụ :

Động cơ bị gãy thanh nối (thanh truyền) rồi vỡ tan ra ngay trước mắt chúng tôi, lò xo và cuộn dây bắn tung tóe khắp nơi.
noun

Ví dụ :

sinh viên hóa dùng những que khuấy thủy tinh để trộn cẩn thận các dung dịch trong cốc thí nghiệm.
noun

Ví dụ :

Ông tôi dành những ngày cuối tuần để phục hồi xe cũ và độ xe trong gara của mình.
noun

Ví dụ :

Anh ấy xem lại đoạn phim từ camera an ninh và ngạc nhiên khi thấy vài que lạ mờ ảo, kéo dài, vụt ngang màn hình, mặc dù lúc quay anh ấy không hề thấy có gì khác thường.