noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhờ cậy, sự viện dẫn. The act of seeking assistance or advice. Ví dụ : "When I had trouble understanding the math problem, I sought recourse to my teacher for help. " Khi tôi gặp khó khăn trong việc hiểu bài toán, tôi đã tìm đến giáo viên để nhờ thầy giúp đỡ. aid action right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tái diễn, Sự trở lại. A coursing back, or coursing again; renewed course; return; retreat; recurrence. Ví dụ : "After the argument, there was no immediate recourse; everyone needed time to cool down. " Sau cuộc tranh cãi, không có sự tái diễn ngay lập tức nào cả; mọi người đều cần thời gian để hạ hỏa. right law action possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lui tới, Sự tiếp cận. Access; admittance. Ví dụ : "The student had no recourse but to ask the teacher for help. " Học sinh đó không có cách nào khác ngoài việc lui tới hỏi thầy giáo giúp đỡ. right law possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở lại, Tái diễn. To return; to recur. Ví dụ : "After the argument, the siblings repeatedly recoursed to yelling, hoping to get their point across. " Sau cuộc tranh cãi, anh chị em liên tục tái diễn việc la hét, với hy vọng làm cho người khác hiểu ý mình. action possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cậy nhờ, viện đến. To have recourse; to resort. Ví dụ : "When I had trouble with my math homework, I recoursed to my older brother for help. " Khi gặp khó khăn với bài tập toán, tôi đã cậy nhờ/viện đến anh trai để được giúp đỡ. right law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc