Hình nền cho revisit
BeDict Logo

revisit

/ˌriːˈvɪzɪt/ /riːˈvɪzɪt/

Định nghĩa

noun

Sự tái khám, Lần tái khám, Chuyến thăm lại.

Ví dụ :

"My revisit to the museum was a highlight of my weekend. "
Lần tái khám bảo tàng là một điểm nhấn của ngày cuối tuần của tôi.