noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tái khám, Lần tái khám, Chuyến thăm lại. An act of revisiting; a second or subsequent visit. Ví dụ : "My revisit to the museum was a highlight of my weekend. " Lần tái khám bảo tàng là một điểm nhấn của ngày cuối tuần của tôi. action event place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thăm lại, tái thăm. To visit again. Ví dụ : "We should revisit that museum next year; it was amazing! " Năm sau chúng ta nên thăm lại bảo tàng đó; nó thật sự rất tuyệt vời! place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem xét lại, xem lại, trải nghiệm lại. To reconsider or re-experience something. Ví dụ : "We should revisit the budget proposal at our next meeting to discuss the new changes. " Chúng ta nên xem xét lại bản đề xuất ngân sách trong cuộc họp tới để thảo luận về những thay đổi mới. action mind history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc