Hình nền cho refilling
BeDict Logo

refilling

/ˌriːˈfɪlɪŋ/ /riˈfɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đổ đầy lại, Bơm đầy lại.

Ví dụ :

"Simple: "I am refilling my water bottle at the water fountain." Slightly More Detailed: "The waitress is refilling our coffee cups." "
Tôi đang đổ đầy lại chai nước của mình ở vòi nước công cộng.