noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi trú ẩn, chỗ ẩn náu, sự tị nạn. A state of safety, protection or shelter. Ví dụ : "During the heavy thunderstorm, the bus stops became temporary refuges for people waiting to go home. " Trong cơn giông bão lớn, các trạm xe buýt trở thành nơi trú ẩn tạm thời cho những người đang chờ về nhà. environment disaster aid place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ẩn náu, chỗ trú ẩn, nơi lánh nạn. A place providing safety, protection or shelter. Ví dụ : "During the heavy rainstorm, the bus stops became temporary refuges for people waiting for the bus. " Trong cơn mưa bão lớn, các trạm xe buýt trở thành những chỗ trú ẩn tạm thời cho những người đang chờ xe. environment place architecture building disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ẩn náu, chỗ nương tựa. Something or someone turned to for safety or assistance; a recourse or resort. Ví dụ : ""Libraries can be quiet refuges for students who need to focus on their studies." " Thư viện có thể là những nơi yên tĩnh để sinh viên tìm đến nương tựa khi cần tập trung học hành. aid place situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ẩn náu, chỗ trú ẩn. An expedient to secure protection or defence. Ví dụ : "During the heavy rainstorm, the bus stops became temporary refuges for people waiting to get home. " Trong cơn mưa bão lớn, các trạm xe buýt trở thành nơi trú ẩn tạm thời cho những người đang chờ về nhà. aid disaster environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi trú ẩn, đảo tị nạn. A refuge island. Ví dụ : "The tired shoppers appreciated the small refuges in the busy mall hallway where they could sit and rest. " Những người mua sắm mệt mỏi rất thích những khu vực nhỏ như ốc đảo để nghỉ chân trong hành lang trung tâm thương mại ồn ào, nơi họ có thể ngồi và thư giãn. environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc