Hình nền cho expedient
BeDict Logo

expedient

/ɪkˈspiːdi.ənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để hoàn thành dự án nhanh chóng, một biện pháp hữu hiệu là nhờ đồng nghiệp giúp đỡ.
adjective

Tiện lợi, trước mắt, có lợi trước mắt, giải pháp tình thế.

Ví dụ :

Việc nói dối rằng đã làm xong bài tập về nhà là một cách tiện lợi trước mắt để học sinh đó tránh bị phạt ở lại trường ngày hôm đó, nhưng điều đó có nghĩa là cậu ta sẽ càng tụt lại phía sau so với cả lớp.
adjective

Tiện lợi, thực dụng, cơ hội.

Ví dụ :

Quyết định quay cóp trong bài kiểm tra của học sinh đó là một quyết định mang tính cơ hội, chỉ vì muốn đạt điểm cao một cách nhanh chóng.