BeDict Logo

expedient

/ɪkˈspiːdi.ənt/
Hình ảnh minh họa cho expedient: Tiện lợi, trước mắt, có lợi trước mắt, giải pháp tình thế.
 - Image 1
expedient: Tiện lợi, trước mắt, có lợi trước mắt, giải pháp tình thế.
 - Thumbnail 1
expedient: Tiện lợi, trước mắt, có lợi trước mắt, giải pháp tình thế.
 - Thumbnail 2
adjective

Tiện lợi, trước mắt, có lợi trước mắt, giải pháp tình thế.

Việc nói dối rằng đã làm xong bài tập về nhà là một cách tiện lợi trước mắt để học sinh đó tránh bị phạt ở lại trường ngày hôm đó, nhưng điều đó có nghĩa là cậu ta sẽ càng tụt lại phía sau so với cả lớp.

Hình ảnh minh họa cho expedient: Tiện lợi, thực dụng, cơ hội.
 - Image 1
expedient: Tiện lợi, thực dụng, cơ hội.
 - Thumbnail 1
expedient: Tiện lợi, thực dụng, cơ hội.
 - Thumbnail 2
adjective

Tiện lợi, thực dụng, cơ hội.

Quyết định quay cóp trong bài kiểm tra của học sinh đó là một quyết định mang tính cơ hội, chỉ vì muốn đạt điểm cao một cách nhanh chóng.