noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ẩn náu, sự che chở, sự bảo vệ. A state of safety, protection or shelter. Ví dụ : "The storm shelter provided a refuge from the fierce winds. " Hầm trú bão là nơi trú ẩn an toàn khỏi những cơn gió dữ dội. situation condition state place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ẩn náu, chỗ trú ẩn, nơi trú ngụ. A place providing safety, protection or shelter. Ví dụ : "The library became a refuge from the noisy street outside. " Thư viện trở thành một nơi trú ẩn yên tĩnh, tránh xa khỏi sự ồn ào náo nhiệt của đường phố bên ngoài. place building environment society war disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi nương tựa, chỗ ẩn náu, chốn dung thân. Something or someone turned to for safety or assistance; a recourse or resort. Ví dụ : "The library was my refuge from the noisy street outside. " Thư viện là nơi tôi tìm đến để trốn khỏi sự ồn ào náo nhiệt của đường phố bên ngoài, một chốn bình yên để nương náu. aid disaster situation place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ẩn náu, nơi trú ẩn. An expedient to secure protection or defence. Ví dụ : "The student used the library as a refuge from the noisy school hallway. " Bạn học sinh đó dùng thư viện làm nơi trú ẩn để tránh khỏi sự ồn ào ở hành lang trường. disaster war aid place environment nation government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi trú ẩn, hòn đảo tị nạn. A refuge island. Ví dụ : "The small island was a refuge for seabirds. " Hòn đảo nhỏ là nơi trú ẩn cho các loài chim biển. environment area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn náu, lánh nạn. To return to a place of shelter. Ví dụ : "After the storm, the family refugeed in the basement. " Sau cơn bão, cả gia đình đã xuống hầm trú ẩn. place action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn náu, che chở. To shelter; to protect. Ví dụ : "The classroom teacher will refuge the students from the noisy construction outside. " Giáo viên trong lớp sẽ che chở học sinh khỏi tiếng ồn xây dựng bên ngoài. aid disaster action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc