noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự từ chối, lời từ chối, sự khước từ. The act of refusing. Ví dụ : "The company received many refusals when it tried to lower the employees' salaries. " Công ty đã nhận được rất nhiều lời từ chối khi cố gắng giảm lương của nhân viên. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, sự từ chối, lời từ chối. Depth or point at which well or borehole drilling cannot continue. Ví dụ : "After days of drilling, the well met with refusals caused by solid rock, forcing the team to abandon that location and search for a new spot. " Sau nhiều ngày khoan, giếng gặp phải điểm dừng do không thể khoan tiếp vì đá cứng, buộc đội phải bỏ vị trí đó và tìm kiếm một địa điểm mới. geology technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc