Hình nền cho refusals
BeDict Logo

refusals

/rɪˈfjuːzəlz/ /rɪˈfjuːsəlz/

Định nghĩa

noun

Sự từ chối, lời từ chối, sự khước từ.

Ví dụ :

Công ty đã nhận được rất nhiều lời từ chối khi cố gắng giảm lương của nhân viên.
noun

Từ chối, sự từ chối, lời từ chối.

Ví dụ :

Sau nhiều ngày khoan, giếng gặp phải điểm dừng do không thể khoan tiếp vì đá cứng, buộc đội phải bỏ vị trí đó và tìm kiếm một địa điểm mới.