verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, nôn mửa. To disgorge or vomit. Ví dụ : "After eating too much candy at the birthday party, the little boy began to regorge his dessert. " Sau khi ăn quá nhiều kẹo ở tiệc sinh nhật, cậu bé bắt đầu nôn mửa hết phần tráng miệng vừa ăn. body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuốt lại. To swallow again; to swallow back. Ví dụ : "The baby bird tried to regorge the worm when it proved too big to swallow. " Chim non cố nuốt lại con sâu khi thấy nó quá to để nuốt trôi. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc