Hình nền cho regorge
BeDict Logo

regorge

/ɹɪˈɡɔː(ɹ)d͡ʒ/

Định nghĩa

verb

Mửa, nôn mửa.

Ví dụ :

Sau khi ăn quá nhiều kẹo ở tiệc sinh nhật, cậu bé bắt đầu nôn mửa hết phần tráng miệng vừa ăn.