Hình nền cho disgorged
BeDict Logo

disgorged

/dɪsˈɡɔːrdʒd/ /dɪzˈɡɔːrdʒd/

Định nghĩa

verb

Mửa, phun ra, tuôn ra.

Ví dụ :

Sau khi đi tàu lượn siêu tốc xóc nảy, đứa bé đã mửa hết bữa trưa xuống đất.