noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính đều đặn, sự thường xuyên, quy tắc. The condition or quality of being regular Ví dụ : "I have been watching that show with regularity." Tôi xem chương trình đó một cách đều đặn. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính đều đặn, quy tắc, sự thường xuyên. A particular regular occurrence Ví dụ : "The regularity of the bus schedule helps me plan my mornings. " Việc xe buýt chạy theo lịch trình đều đặn giúp tôi lên kế hoạch cho buổi sáng dễ dàng hơn. frequency time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc