verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái hòa nhập, phục hồi, hội nhập trở lại. To integrate again or in a different manner Ví dụ : "After his illness, it took John some time to reintegrate back into his school routine. " Sau khi bị bệnh, John cần một thời gian để tái hòa nhập trở lại với nề nếp học hành ở trường. society organization human process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái hòa nhập, hợp nhất trở lại. To restore something to a state of integration Ví dụ : "After his illness, it took John several weeks to reintegrate back into his school routine. " Sau trận ốm, John mất vài tuần để tái hòa nhập lại với lịch trình học tập ở trường. society organization system process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc