Hình nền cho reintegrate
BeDict Logo

reintegrate

/ˌriːˈɪntɪɡreɪt/ /riˈɪntɪɡreɪt/

Định nghĩa

verb

Tái hòa nhập, phục hồi, hội nhập trở lại.

Ví dụ :

Sau khi bị bệnh, John cần một thời gian để tái hòa nhập trở lại với nề nếp học hành ở trường.