verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giành lại, Thu hồi, Lấy lại. To take back possession of (something). Ví dụ : "After paying off the loan, Maria resumed possession of her car. " Sau khi trả hết nợ, Maria đã giành lại quyền sở hữu chiếc xe hơi của mình. property business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm tắt, Tóm lược. To summarise. Ví dụ : "She resumed her argument by stating the main points more clearly. " Cô ấy tóm lược lại luận điểm của mình bằng cách trình bày các ý chính rõ ràng hơn. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp tục, bắt đầu lại, làm lại. To start (something) again that has been stopped or paused from the point at which it was stopped or paused; continue, carry on. Ví dụ : "We will resume this discussion tomorrow at nine." Chúng ta sẽ tiếp tục cuộc thảo luận này vào lúc chín giờ sáng mai. action process time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc