BeDict Logo

retable

/ˈrɛtəbəl/ /ˈriːteɪbəl/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "placed" - Đặt, để, bố trí.
placedverb
/pleɪst/

Đặt, để, bố trí.

Anh ấy đặt cái ly lên bàn.

Hình ảnh minh họa cho từ "shelf" - Kệ, giá.
shelfnoun
/ʃɛlf/

Kệ, giá.

Sách được sắp xếp gọn gàng trên kệ phía trên bàn làm việc.

Hình ảnh minh họa cho từ "politicians" - Chính trị gia, nhà chính trị, người làm chính trị.
/ˌpɑləˈtɪʃənz/ /ˌpɒləˈtɪʃənz/

Chính trị gia, nhà chính trị, người làm chính trị.

Các nhà chính trị đã tranh luận về luật mới trong cuộc họp hội đồng thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "lilies" - Hoa loa kèn, hoa bách hợp.
liliesnoun
/ˈlɪliz/

Hoa loa kèn, hoa bách hợp.

Người bán hoa đã cắm những bông hoa loa kèn thật đẹp vào bình, những cánh hoa thơm ngát của chúng lan tỏa khắp phòng một hương thơm ngọt ngào.

Hình ảnh minh họa cho từ "table" - Bàn, cái bàn.
tablenoun
/ˈteɪbəl/

Bàn, cái bàn.

Gia đình đã ăn tối quanh cái bàn gỗ lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "simple" - Đơn dược.
simplenoun
/ˈsɪmpəl/

Đơn dược.

Thuốc ho của bà tôi là một loại đơn dược; nó chỉ được làm từ một loại thảo mộc duy nhất thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "images" - Hình ảnh, tranh ảnh.
imagesnoun
/ˈɪmɪd͡ʒɪz/

Hình ảnh, tranh ảnh.

Kinh Thánh cấm thờ những hình tượng chạm khắc.

Hình ảnh minh họa cho từ "holding" - Cầm, nắm, giữ.
[ˈhəʉɫdɪŋ] [ˈhəʊɫdɪŋ] [ˈhoʊɫdɪŋ]

Cầm, nắm, giữ.

Cầm bút chì như thế này này.

Hình ảnh minh họa cho từ "crucifix" - Thánh giá.
/ˈkɹuː.sɨˌfɪks/

Thánh giá.

Lớp mỹ thuật của trường trưng bày một thánh giá nhỏ, mô phỏng lại thánh giá mà người La Mã đã dùng để hành hình.

Hình ảnh minh họa cho từ "objects" - Vật thể, đồ vật.
/ˈɒbdʒɛkts/ /əbˈdʒɛkts/

Vật thể, đồ vật.

Bọn trẻ nhặt nhạnh những đồ vật nhiều màu sắc từ bãi biển, ví dụ như vỏ sò và những viên đá nhẵn mịn.

Hình ảnh minh họa cho từ "church" - Nhà thờ.
churchnoun
/t͡ʃɜːt͡ʃ/ /t͡ʃɝt͡ʃ/

Nhà thờ.

Trong thung lũng có một nhà thờ nhỏ xinh xắn.

Hình ảnh minh họa cho từ "wooden" - Bằng gỗ, làm bằng gỗ, gỗ.
woodenadjective
/ˈwʊdən/

Bằng gỗ, làm bằng gỗ, gỗ.

Vào một ngày gió lớn gần đây, hàng trăm du khách đã leo lên những bậc thang gỗ để chụp ảnh trước sông băng.