Hình nền cho retable
BeDict Logo

retable

/ˈrɛtəbəl/ /ˈriːteɪbəl/

Định nghĩa

noun

Bàn thờ, kệ thờ.

Ví dụ :

Nhà thờ nhỏ đó có một kệ thờ đơn giản đặt sau bàn thờ, trên đó có một cây thánh giá bằng gỗ và một bình hoa ly.