adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi tố, có hiệu lực trở về trước. Extending in scope, effect, application or influence to a prior time or to prior conditions Ví dụ : "The new law is retroactive to January 1st, meaning it applies to actions taken since that date. " Luật mới này có hiệu lực hồi tố từ ngày 1 tháng 1, nghĩa là luật này áp dụng cho những hành động đã thực hiện kể từ ngày đó. law government business finance time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc