BeDict Logo

retroactive

/ˌɹɛt.ɹəʊˈæk.tɪv/ /ˌɹɛ.tɹoʊˈæk.tɪv/
Hình ảnh minh họa cho retroactive: Hồi tố, có hiệu lực trở về trước.
 - Image 1
retroactive: Hồi tố, có hiệu lực trở về trước.
 - Thumbnail 1
retroactive: Hồi tố, có hiệu lực trở về trước.
 - Thumbnail 2
adjective

Hồi tố, có hiệu lực trở về trước.

Luật mới này có hiệu lực hồi tố từ ngày 1 tháng 1, nghĩa là luật này áp dụng cho những hành động đã thực hiện kể từ ngày đó.