Hình nền cho rho
BeDict Logo

rho

/ɹəʊ/ /ɹoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Hy Lạp, Maria học được rằng chữ là chữ cái đứng sau chữ sigma trong bảng chữ cái.