Hình nền cho notices
BeDict Logo

notices

/ˈnoʊtɪsɪz/ /ˈnoʊɾɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự để ý, sự chú ý, sự nhận thấy.

Ví dụ :

Anh ta chẳng để ý gì đến những thay đổi cả, cứ làm như không có chuyện gì xảy ra.
noun

Thông báo thôi việc, báo trước khi nghỉ việc.

Ví dụ :

Sau mười năm làm việc cho công ty, hôm nay Sarah đã nộp đơn xin thôi việc (hay giấy báo nghỉ việc), báo trước cho công ty hai tuần để tìm người thay thế.
noun

Sự tôn trọng, sự lưu ý, phép lịch sự.

Ví dụ :

Bà cụ rất cảm kích những lời tử tế và những cử chỉ tôn trọng nho nhỏ của người bán hàng, chẳng hạn như giữ cửa giúp bà.