noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự để ý, sự chú ý, sự nhận thấy. The act of observing; perception. Ví dụ : "He took no notice of the changes, and went on as though nothing had happened." Anh ta chẳng để ý gì đến những thay đổi cả, cứ làm như không có chuyện gì xảy ra. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, cáo thị. A written or printed announcement. Ví dụ : "I always read the death notices in the paper." Tôi luôn đọc các cáo phó trên báo. communication writing sign info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, lời cảnh báo. A formal notification or warning. Ví dụ : "The sidewalk adjacent to the damaged bridge stonework shall be closed until further notice." Vỉa hè cạnh phần đá cầu bị hư hỏng sẽ bị đóng cửa cho đến khi có thông báo mới. communication sign law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo thôi việc, báo trước khi nghỉ việc. Advance notification of termination of employment, given by an employer to an employee or vice versa. Ví dụ : "After ten years with the company, Sarah handed in her notices today, giving her employer two weeks to find a replacement. " Sau mười năm làm việc cho công ty, hôm nay Sarah đã nộp đơn xin thôi việc (hay giấy báo nghỉ việc), báo trước cho công ty hai tuần để tìm người thay thế. job business work economy organization service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời phê bình, bài bình luận. A published critical review of a play or the like. Ví dụ : "The play received mixed notices; some critics praised the acting, while others criticized the plot. " Vở kịch nhận được những bài bình luận trái chiều; một số nhà phê bình khen diễn xuất, trong khi những người khác chê cốt truyện. culture media entertainment literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, báo trước. Prior notification. Ví dụ : ""The landlord gave us three months' notices before raising the rent." " Chủ nhà đã thông báo trước cho chúng tôi ba tháng trước khi tăng tiền thuê nhà. communication business service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tôn trọng, sự lưu ý, phép lịch sự. Attention; respectful treatment; civility. Ví dụ : "The elderly woman appreciated the shop assistant's kind words and small notices of respect, like holding the door for her. " Bà cụ rất cảm kích những lời tử tế và những cử chỉ tôn trọng nho nhỏ của người bán hàng, chẳng hạn như giữ cửa giúp bà. attitude character value moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, chú ý. To remark upon; to mention. Ví dụ : "The teacher notices that some students are struggling with the math problem and offers help. " Giáo viên để ý thấy một vài học sinh đang gặp khó khăn với bài toán và đề nghị giúp đỡ. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, nhận thấy. To become aware of; to observe. Ví dụ : "Did you notice the flowers in her yard?" Bạn có để ý thấy mấy bông hoa trong vườn nhà cô ấy không? sensation mind action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, chú ý, quan tâm. To lavish attention upon; to treat (someone) favourably. Ví dụ : "The teacher always notices students who try hard, even if they don't get perfect grades. " Giáo viên luôn để ý và ưu ái những học sinh cố gắng, ngay cả khi các em không đạt điểm tuyệt đối. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, nhận thấy. To be noticeable; to show. Ví dụ : "The new student's bright yellow backpack notices easily in the classroom. " Chiếc ba lô màu vàng tươi của học sinh mới rất dễ nhận thấy trong lớp. appearance sign action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc