Hình nền cho sigma
BeDict Logo

sigma

/ˈsɪɡmə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Hy Lạp, chúng tôi được học rằng xích ma là chữ cái thứ mười tám trong bảng chữ cái.
noun

Xích ma, dấu tổng

Ví dụ :

Sách giáo khoa toán giải thích cách sử dụng ký hiệu xích ma (Σ), hay còn gọi là dấu tổng, để biểu diễn tổng của nhiều số trong một dãy số một cách dễ dàng.
noun

Ví dụ :

Cô giáo giải thích rằng điểm số cao hơn trung bình một độ lệch chuẩn (một sigma) trong bài kiểm tra toán có nghĩa là học sinh đó làm bài tốt hơn phần lớn các bạn trong lớp.