Hình nền cho ritardando
BeDict Logo

ritardando

/rɪˌtɑːrˈdɑːndoʊ/ /rɪˌtɑːrˈdændoʊ/

Định nghĩa

noun

Chậm dần, giảm nhịp độ.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ piano đã thêm một đoạn chậm dần rất nhẹ ở cuối bài, tạo nên một cái kết ấn tượng hơn.